Hạt tantalumđề cập đến các hạt nhỏ làm bằng kim loại tantalum. Tantalum là một nguyên tố kim loại hiếm, cứng và đậm đặc với số nguyên tử 73. Nó thường được tìm thấy trong các khoáng chất như tantalite, columbite và coltan. Tantalum có điểm nóng chảy rất cao, khả năng chống ăn mòn đặc biệt và tương thích sinh học, khiến nó phù hợp để sử dụng trong nhiều ứng dụng. Các hạt kim loại tantalum được sử dụng trong sản xuất linh kiện điện tử, chẳng hạn như tụ điện, cũng như trong sản xuất hợp kim và siêu hợp kim dùng trong ngành hàng không vũ trụ và y tế. Các hạt kim loại tantalum có thể được sản xuất bằng nhiều phương pháp khác nhau, chẳng hạn như luyện kim bột và lắng đọng hơi hóa học.
Lớp Tantalum như sau:
1) R05200, tantalum không hợp kim, lò nung chùm tia điện tử hoặc nóng chảy hồ quang chân không, hoặc cả hai.
2) R05400, tantalum không hợp kim, hợp nhất luyện kim bột.
3) R05255, hợp kim tantalum, 90 % tantalum 10 % vonfram, lò nung chùm tia điện tử hoặc nấu chảy hồ quang chân không, hoặc cả hai.
4) R05252, hợp kim tantalum, vonfram 97,5 % tantalum 2,5 %, lò nung chùm tia điện tử hoặc nóng chảy hồ quang chân không, hoặc cả hai.
5) Hợp kim tantalum R05240, 60 % tantalum 40 % columbium, lò nung chùm tia điện tử hoặc nấu chảy hồ quang chân không, hoặc cả hai.
1. Thành phần hóa học
|
Thành phần hóa học |
|||||||||
|
Cấp |
độ tinh khiết |
Tạp chất chảy không quá% |
|||||||
|
Cám ơn |
Fe |
Sĩ |
W |
Mo |
Ti |
Cr |
Củ |
Mn |
|
|
Ta{0}} |
99.9% |
0.005% |
0.005% |
0.005% |
0.005% |
0.005% |
0.001% |
0.003% |
0.001% |
|
Nb |
C |
N |
O |
H |
Tổng tạp chất |
||||
|
0.05% |
0.01% |
0.005% |
0.02% |
0.001% |
<0.1% |
||||
|
TTa-2 |
Cám ơn |
Fe |
Sĩ |
W |
Mo |
Ti |
Cr |
Củ |
Mn |
|
99.5% |
0.01% |
0.01% |
0.01% |
0.01% |
0.01% |
0.005% |
0.003% |
0.01% |
|
|
Nb |
C |
N |
O |
H |
Tổng tạp chất |
||||
|
0.1% |
0.03% |
0.01% |
0.2% |
0.005% |
<0.5% |
||||
|
Kích thước:5-30mm 30-50mm hoặc theo sản phẩm yêu cầu của khách hàng. |
|||||||||
2. Tính chất cơ khí
|
Thuộc tính cơ khí |
Cấp (UNS) |
Độ bền kéo tối thiểu psi((MPa) |
Sức mạnh năng suất tối thiểu, psi (MPa) (2% 25) |
Độ giãn dài tối thiểu,% (Chiều dài thước đo 1 inch) |
|
Ta nguyên chất (R05200 R05400) |
30000(207) |
20000(138) |
20 |
|
|
Ta-10W(R05255) |
70000(482) |
60000(414) |
15 |
|
|
Ta-2.5W(R05252) |
40000(276) |
30000(207) |
20 |
|
|
Ta-40Nb(R05240) |
35000(241) |
20000(138) |
25 |
3. Quy trình sản xuất
Quy trình xử lý các hạt tantalum thường bao gồm các bước sau:
1) Chuẩn bị nguyên liệu: nguyên liệu tantalum được sàng lọc, rửa sạch và sấy khô để đảm bảo chất lượng và độ ổn định của các hạt kim loại tantalum.
2) Luyện kim bột: Bột tantalum đã qua xử lý được trộn theo một tỷ lệ và trạng thái vật lý nhất định, sau đó được chuyển thành các hạt kim loại tantalum có hình dạng và kích thước nhất định bằng cách ép, thiêu kết và các quá trình khác.
3) Xử lý: Xử lý các hạt kim loại tantalum, như đánh bóng, khử nhiễm hóa học, xử lý điện hóa, v.v., để cải thiện hơn nữa chất lượng bề mặt và giảm tạp chất có trên bề mặt.
4) Kiểm tra và kiểm soát chất lượng: Thực hiện kiểm tra chất lượng các hạt kim loại tantalum, thông qua một loạt các phương pháp kiểm tra vật lý, hóa học, cơ học và các phương pháp kiểm tra khác để đảm bảo chất lượng và hiệu suất của chúng đáp ứng các yêu cầu tiêu chuẩn dự kiến.
5) Đóng gói và vận chuyển: Đóng gói và dán nhãn các hạt kim loại tantalum, đồng thời thực hiện vận chuyển và bảo quản theo yêu cầu của khách hàng để đảm bảo chất lượng và độ ổn định của chúng.


4. Nguyên tắc làm việc
Các hạt tantalum dùng để chỉ các hạt tantalum, chủ yếu được sử dụng trong sản xuất bảng mạch và tụ điện và có thể được sử dụng làm vật liệu điện cực hoặc lớp lót. Nguyên lý làm việc của nó liên quan đến tính chất điện của vật liệu. Tantalum có tính dẫn điện, chống ăn mòn tốt và có thể chịu được môi trường nhiệt độ, áp suất cao nên được sử dụng rộng rãi trong các thiết bị điện tử hiệu suất cao. Trong sản xuất bảng mạch, nó có thể được sử dụng để lấp đầy các khoảng trống và lỗ chân lông, cải thiện độ bền và độ ổn định cấu trúc của bảng mạch. Trong sản xuất tụ điện, chúng được sử dụng làm vật liệu điện cực, có thể cải thiện công suất và độ ổn định của tụ điện. Nói tóm lại, nguyên lý hoạt động của các hạt kim loại tantalum có liên quan đến tính chất vật liệu và môi trường ứng dụng của chúng.
5. Ứng dụng của hạt kim loại tantalum bao gồm
1) Lĩnh vực y tế: Nó được sử dụng để chế tạo khớp nhân tạo, cấy ghép và các thiết bị y tế khác vì tính tương thích sinh học và tính chất cơ học tốt của chúng.
2) Hàng không vũ trụ: Nó có thể được sử dụng để chế tạo các bộ phận hàng không vũ trụ vì điểm nóng chảy cao, độ bền cao và khả năng chống ăn mòn.
3) Trường điện tử: Nó có thể được sử dụng để chế tạo các linh kiện điện tử như tụ điện và kính hiển vi điện tử quét vì chúng có đặc tính điện tốt.
4) Công nghiệp hóa chất: Nó có thể được sử dụng để chế tạo các thiết bị hóa học, như lò phản ứng, bộ trao đổi nhiệt, v.v., vì khả năng chống ăn mòn cao.
Các hạt tantalum cũng có thể được sử dụng để chế tạo vật liệu nhiệt độ cao, vật liệu quang học, vật liệu phủ, v.v.

Chú phổ biến: hạt tantalum, nhà sản xuất, nhà cung cấp hạt tantalum Trung Quốc










